蛛網
chu võng
Hán Việt: chu võng · Pinyin: zhū wǎng
Tổng quan
mạng nhện | tơ nhện mạng nhện; lưới nhện。蜘蛛結成的網狀物。結網的絲是蜘蛛肛門尖端分泌的粘液遇空氣凝結而成的。蜘蛛利用蛛網捕食昆蟲。
Nghĩa
Việt
- Cihui mạng nhện | tơ nhện mạng nhện; lưới nhện。蜘蛛結成的網狀物。結網的絲是蜘蛛肛門尖端分泌的粘液遇空氣凝結而成的。蜘蛛利用蛛網捕食昆蟲。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 蜘蛛所結的網。唐.雍陶〈秋居病中〉詩:「荒簷數蝶懸蛛網,空屋孤螢入燕巢。」唐.皮日休〈奉題陸魯望屋壁〉詩一○首之六:「水痕侵病竹,蛛網上衰花。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"蛛罔"; 蜘蛛用蛛丝结成的网。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"蛛罔"。 2.蜘蛛用蛛丝结成的网。
Eng
- CC-CEDICT spider web; cobweb
- Cihui spider web; cobweb