蛤仔 há zǎi · cáp tử Hán Việt: cáp tử · Pinyin: há zǎi Tổng quan Cấu tạo: 蛤 (cáp) + 仔 (tử)Pinyinhá zǎiHán Việtcáp tửCấu tạo蛤 + 仔 · cáp + tử nghĩa thành phần: cáp + tử Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 又称玄蛤”、花蛤”。软体动物,双壳纲,帘蛤科。贝壳卵圆形,长约4~5厘米。生活在浅海泥沙滩中。中国、菲律宾、日本都产,肉可供食用,是重要的养殖贝类。