蛤蟆镜

há ma jìngcáp mô kính

Hán Việt: cáp mô kính · Pinyin: há ma jìng

Tổng quan

KÍNH kính mát (gọng to)

新华 · Tân Hoa Đại lục

镜架较大的太阳镜的俗称。镜片略呈蛤蟆眼睛形状。

Cấu tạo: 蛤 (cáp) + 蟆 (mô) + 鏡 (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kính mát phi công kính mát (gọng to)。鏡架較大的太陽鏡的俗稱。鏡片略呈蛤蟆眼睛形狀。
  • Tần suất từ kính mát
  • Biên soạn sunglasses M:ge/²zhī

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 镜架较大的太阳镜的俗称。镜片略呈蛤蟆眼睛形状。

Eng

  • Cihui aviator sunglasses
  • Tần suất từ n. <slang> sunglasses M:ge/²zhī

Từ liên quan

Gần nghĩa

蛤蟆夯 · 蛤蟆 · 蛤蟆眼 · 蛤蟆夜哭 · 蛤蟆吵湾 · 蛤蟆蕈氨酸 · 蛤蟆骨朵儿