蟆
mô
Hán Việt: mô · Pinyin: má
Tổng quan
cóc biến thể cũ của 蟆[ma2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | má |
|---|---|
| Hán Việt | mô |
| Quảng Đông | maa1 |
| Mân Nam | ma5 |
| Nhật Bản | GAMA |
| Chú âm | ㄇㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | mra |
| Phản thiết | 末各切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 麻 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xem chữ {oa} [蛙].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 參見「蝦蟆」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蟆 旁一蟆。--《聊斋志异·促织》 又如蟆入草间;蟆更(虾蟆更的简称);蟆蝈(方言。即青蛙);蟆衣草(车前草的别名) 蟆ma 蟆má 1.虾蟆。 蟆mò 1.小蚊。
Eng
- CC-CEDICT toad
- CC-CEDICT old variant of 蟆[ma2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】莫霞切【集韻】【韻會】【正韻】謨加切,𠀤音麻。【說文】蝦蟆也。詳蝦字註。 又【唐韻古音】讀謨。【易林】穴有狐烏,坎生蝦蟆。 又【韻補】眉波切。【白居易詩】蠢蠢水中物,無用者蝦蟆。地旣蕃其生,使之族類多。 又【韻會】末各切,音莫。蟲名,山南多饒此物,如蚊而小,攢聚映日,齧人作痕。【六書正譌】蝦蟆,字俗作䗫,非。
Thuyết Văn
蝦蟆也。从虫。𦱤聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
莫遐切。古音在五部。
【蟆】 (mô) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 𦱤 (𦱤) Nghĩa: hà (Con tôm. Nguyên là c) mô (Xem chữ {oa} [蛙].) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 蟇 · 䗫 · 蟇 · 蟇