蛮做

mán zuòman tố

Hán Việt: man tố · Pinyin: mán zuò

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.胡作; 硬干。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不顧任何情況地做。《二刻拍案驚奇》卷二二:「省得他自家蠻做出事來,不免用個計較哄他在圈套中了,再作道理。」

Cấu tạo: 蠻 (man) + 做 (tố)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.胡作; 硬干。

Từ liên quan

Gần nghĩa

做东 · 做为 · 做主 · 做事 · 做亲 · 做人 · 做伴 · 做作