蠻子

mán zi man tử

Hán Việt: man tử · Pinyin: mán zi

Tổng quan

man di | người man rợ | đầy tớ nô lệ | (xưa) thuật ngữ khinh miệt cho người miền Nam Trung Quốc (do người miền Bắc Trung Quốc dùng)

Cấu tạo: (man) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui man di | người man rợ | đầy tớ nô lệ | (xưa) thuật ngữ khinh miệt cho người miền Nam Trung Quốc (do người miền Bắc Trung Quốc dùng)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時對南方人歧視性的稱呼。元.馬致遠《青衫淚》第三折:「老虔婆和那蠻子設計,送到相公一封書,說相公病危死了。」元.楊顯之《酷寒亭》第三折:「他屋裡一個頭領,罵我蠻子前,蠻子後。」_x000D_ 2.奴婢。《稱謂錄.卷三二.賤稱.蠻子》:「郎仁寶《七脩類藳》云:『南子相貌鄙薄體輕浮,皆類乎廝役,故稱奴婢為蠻子。』據此,則蠻子亦賤稱也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代戎蛮部落的首领。子﹐爵位名; 泛指部落首领; 旧时泛称某些少数民族或南方人。带有轻视的意思。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代戎蛮部落的首领。子﹐爵位名。 2.泛指部落首领。 3.旧时泛称某些少数民族或南方人。带有轻视的意思。

Eng

  • CC-CEDICT barbarian|slave servant|(old) contemptuous term for people from southern China (used by northern Chinese people)
  • Cihui barbarian; slave servant; (old) contemptuous term for people from southern China (used by northern Chinese people)