蠻纏

mán chán man triền

Hán Việt: man triền · Pinyin: mán chán

Tổng quan

quấy rầy | phiền nhiễu không ngừng

Cấu tạo: (man) + (triền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quấy rầy | phiền nhiễu không ngừng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蠻橫、不講道理的糾纏著。《文明小史》第三八回:「幸虧逢之為人很有閱歷,不像那初出學堂的學生一味蠻纏的,曉得意見不合,連忙轉過話風。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不讲道理地纠缠。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不讲道理地纠缠。

Eng

  • CC-CEDICT to pester|to bother endlessly
  • Cihui to pester; to bother endlessly