蛾子

é zi nga tử

Hán Việt: nga tử · Pinyin: é zi

Tổng quan

con ngài

Cấu tạo: (nga) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con ngài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。昆蟲綱鱗翅類。腹部短而粗,觸角細長如絲,翅面灰白,形體與蝶類相似而較肥大。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 幼蟻。《禮記.學記》:「記曰:『蛾子時術之。』其此之謂乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昆虫,腹部短而粗,有四个带鳞片的翅膀。多在夜间活动,常飞向灯光。其中很多种是农业害虫。

Eng

  • CC-CEDICT moth
  • Cihui moth