蛾眉
nga mi
Hán Việt: nga mi · Pinyin: é méi
Tổng quan
mày ngài (lông mày dài và thanh).; người đẹp; mỹ nhân
同‘娥眉 ’。
1.美人細長而彎曲的眉毛,如蠶蛾的觸鬢,故稱為「蛾眉」。唐.溫庭筠〈菩薩蠻.小山重疊金明滅〉詞:「懶起畫蛾眉,弄妝梳洗遲。」也作「娥眉」。 2.美人。明.陳與郊《文姬入塞》:「蛾眉自困龍城也,怕問洛陽枝葉。」也作「娥眉」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Râu của con ngài. Chỉ lông mày của người con gái đẹp, cong vút và dài như râu con ngài (đôi khi chỉ cả lông mày đàn ông). »Mày ngài lẫn mặt rồng lồ lộ, sắp song song đôi lứa nhân duyên«. (C.O.N.K). »Đa tình chi mấy bạn nga mi« (Nguyễn Công Trứ).; (ví von) người phụ nữ đẹp; 1. mày ngài (lông mày dài và thanh). 2. người đẹp; mỹ nhân; mày ngài; người đẹp; mỹ nhân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.美人細長而彎曲的眉毛,如蠶蛾的觸鬢,故稱為「蛾眉」。唐.溫庭筠〈菩薩蠻.小山重疊金明滅〉詞:「懶起畫蛾眉,弄妝梳洗遲。」也作「娥眉」。 2.美人。明.陳與郊《文姬入塞》:「蛾眉自困龍城也,怕問洛陽枝葉。」也作「娥眉」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同‘娥眉 ’。
Eng
- JMdict delicate eyebrows
- JMdict shapely eyebrows
- JMdict beautiful woman
- JMdict crescent moon
- Cihui (fig.) beautiful woman
- Tần suất từ (fig.) beautiful woman
ja
- JMdict 蛾眉(がび)
other
- Nguồn khác Râu của con ngài. Chỉ lông mày của người con gái đẹp, cong vút và dài như râu con ngài (đôi khi chỉ cả lông mày đàn ông). (C.O.N.K)