蛾綠

nga lục

Hán Việt: nga lục

Tổng quan

Cấu tạo: (nga) + (lục)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古時女子以黛色畫眉,稱為「蛾綠」。也作「蛾翠」。 2.用以比喻顏色碧潤的山。唐.李賀〈蘭香神女廟〉詩:「幽篁畫新粉,蛾綠橫曉門。」

Eng

  • Cihui 蛾綠 lǜ n. <trad.> women's dark-green eyebrow coloring