蜀帝

shǔ dì thục đế

Hán Việt: thục đế · Pinyin: shǔ dì

Tổng quan

Thục Đế 蜀帝 dt. vua Đỗ Vũ nước Thục, mê sắc dục mà mất nước, hoá thành chim đỗ quyên kêu sầu. Thục Đế để thành trêu tức, phong vương đắp luỹ khóc rân. (Điệp trận 250.5). x. quyên.

Cấu tạo: (thục) + (đế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Thục Đế 蜀帝 dt. vua Đỗ Vũ nước Thục, mê sắc dục mà mất nước, hoá thành chim đỗ quyên kêu sầu. Thục Đế để thành trêu tức, phong vương đắp luỹ khóc rân. (Điệp trận 250.5). x. quyên.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泛指蜀的君主; 相传蜀帝杜宇死﹐其魂化为杜鹃◇用以借指杜鹃。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.泛指蜀的君主。 2.相传蜀帝杜宇死﹐其魂化为杜鹃◇用以借指杜鹃。