蜂出
phong xuất
Hán Việt: phong xuất
Tổng quan
Túa ra ồ ạt đông đảo như đàn ong
像蜂群飛出。比喻多而雜亂。《史記.卷一五.六國年表》:「矯稱蜂出,誓盟不信,雖置質剖符猶不能約束也。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ùa ra
- Tần suất từ Túa ra ồ ạt đông đảo như đàn ong.; Lúa ra ồ ạt đông đảo như đàn ong
- Biên soạn 蜂出 fēngchū v.p. numerous and confusing
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 像蜂群飛出。比喻多而雜亂。《史記.卷一五.六國年表》:「矯稱蜂出,誓盟不信,雖置質剖符猶不能約束也。」
Eng
- Cihui 蜂出 fēngchū v.p. numerous and confusing
- Tần suất từ 蜂出 fēngchū v.p. numerous and confusing