蜂出
phong xuất
Hán Việt: phong xuất
Tổng quan
úa ra ồ ạt đông đảo như đàn ong. phong xuất phong xuất ☆Túa ra ồ ạt đông đảo như đàn ong.
Nghĩa
Việt
- Cihui úa ra ồ ạt đông đảo như đàn ong. phong xuất phong xuất ☆Túa ra ồ ạt đông đảo như đàn ong.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 像蜂群飛出。比喻多而雜亂。《史記.卷一五.六國年表》:「矯稱蜂出,誓盟不信,雖置質剖符猶不能約束也。」
Eng
- Cihui 蜂出 fēngchū v.p. numerous and confusing