蜂房

fēng fáng phong phòng

Hán Việt: phong phòng · Pinyin: fēng fáng

Tổng quan

sáp ong | tổ ong ổ ong. phong phòng phong phòng ☆Tổ ong. buồng ong; vú bò (lỗ của tổ ong, nơi ong chúa đẻ trứng)。蜜蜂用分泌的蜂蠟造成的六角形的巢,是蜜蜂產卵和儲藏蜂蜜的地方。

Cấu tạo: (phong) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sáp ong | tổ ong ổ ong. phong phòng phong phòng ☆Tổ ong. buồng ong; vú bò (lỗ của tổ ong, nơi ong chúa đẻ trứng)。蜜蜂用分泌的蜂蠟造成的六角形的巢,是蜜蜂產卵和儲藏蜂蜜的地方。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蜂巢。宋.張先〈漢宮春.紅粉苔牆〉詞:「運紫檀,翦出蜂房。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蜜蜂用分泌的蜂蜡造成的六角形的巢,是蜜蜂产卵和储藏蜂蜜的地方。

Eng

  • CC-CEDICT honeycomb; beehive
  • Cihui honeycomb; beehive

ja

  • JMdict hive|beehive