蜂房
phong phòng
Hán Việt: phong phòng · Pinyin: fēng fáng
Tổng quan
buồng ong; vú bò (lỗ của tổ ong, nơi ong chúa đẻ trứng)
蜜蜂用分泌的蜂蜡造成的六角形的巢,是蜜蜂产卵和储藏蜂蜜的地方。
蜂巢。宋.張先〈漢宮春.紅粉苔牆〉詞:「運紫檀,翦出蜂房。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tổ ong.; sáp ong; tổ ong; buồng ong; vú bò (lỗ của tổ ong, nơi ong chúa đẻ trứng); chỗ nuôi ong, nhà nuôi ong; đỗ ong tổ ong, đõ ong, đám đông, bầy đàn lúc nhúc, vật hình tổ ong, chỗ đông đúc ồn ào náo nhiệt, đưa (ong) vào tổ, cho (ai) ở nhà một mình một cách ấm cúng thoải mái, chứa, trữ (như ong trữ mật trong tổ), vào tổ (ong), sống trong tổ (ong), sống đoàn kết với nhau (như ong), chia tổ (ong), chia cho một chi nhánh sản xuất một mặt hàng tảng ong, (kỹ thuật) rỗ tổ ong (ở kim loại), hình trang trí tổ ong, đục thủng lỗ chỗ như tổ ong, làm rỗ tổ ong; ổ ong.; vú bò; phong phòng; tổ ong
- Biên soạn 1. honeycomb cell 2. beehive M:¹jiān
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 蜂巢。宋.張先〈漢宮春.紅粉苔牆〉詞:「運紫檀,翦出蜂房。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蜜蜂用分泌的蜂蜡造成的六角形的巢,是蜜蜂产卵和储藏蜂蜜的地方。
Eng
- JMdict hive
- JMdict beehive
- Cihui honeycomb; beehive
- Tần suất từ n. 1. honeycomb cell 2. beehive M:¹jiān
ja
- JMdict 蜂房(ほうぼう)
other
- Nguồn khác Tổ ong