蜂王
phong vương
Hán Việt: phong vương · Pinyin: fēng wáng
Tổng quan
ong chúa on ong chúa. phong vương phong vương ☆Con ong chúa. phong vương 蜂王 dt. ong chúa. Thục Đế để thành trêu tức, phong vương đắp luỹ khóc rân. (Điệp trận 250.6). Bướm có thói quen hay vào hút mật của ong. Những khi ấy, ong thợ tập trung số lượng lớn ngoài cửa tổ, chĩa nọc ra phía bướm và vỗ cánh xua đuổi khiến bướm sợ mà không dám vào nữa. Chữ “khóc rân” là trỏ sự bất lực của bướm trước bầy on…
Nghĩa
Việt
- Cihui ong chúa on ong chúa. phong vương phong vương ☆Con ong chúa. phong vương 蜂王 dt. ong chúa. Thục Đế để thành trêu tức, phong vương đắp luỹ khóc rân. (Điệp trận 250.6). Bướm có thói quen hay vào hút mật của ong. Những khi ấy, ong thợ tập trung số lượng lớn ngoài cửa tổ, chĩa nọc ra…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 蜜蜂為群居昆蟲,每一蜂群中,只有一隻身體最大而能產卵的雌蜂,眾蜂附從之。為整個蜂窩的領導者。參見「女王蜂」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蜜蜂中能产卵的雌蜂,身体在蜂群中最大,腹部很长,翅短小,脚比工蜂长,后脚上没有花粉篮。在正常情况下,每一个蜂巢只有一只蜂王。
Eng
- CC-CEDICT queen bee
- Cihui queen bee