蜂聚
phong tụ
Hán Việt: phong tụ · Pinyin: fēng jù
Tổng quan
tụ thành bầy | tụ tập thành đám đông ọp lại đông đảo như ong. phong tụ phong tụ ☆Họp lại đông đảo như ong.
Nghĩa
Việt
- Cihui tụ thành bầy | tụ tập thành đám đông ọp lại đông đảo như ong. phong tụ phong tụ ☆Họp lại đông đảo như ong.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 像蜂一樣的聚集。形容人數眾多。如:「像潮水般湧來的群眾,蜂聚在舞臺前,想要一睹巨星的光采。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 像蜂群似的聚在一起。
Eng
- CC-CEDICT to swarm|to congregate in masses
- Cihui to swarm; to congregate in masses