蜂腰

phong yêu

Hán Việt: phong yêu

Tổng quan

ưng ong, chỉ cái lưng thon nhỏ của đàn bà đẹp, thắt lại như lưng con ong. phong yêu phong yêu ☆Lưng ong, chỉ cái lưng thon nhỏ của đàn bà đẹp, thắt lại như lưng con ong.

Cấu tạo: (phong) + (yêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ưng ong, chỉ cái lưng thon nhỏ của đàn bà đẹp, thắt lại như lưng con ong. phong yêu phong yêu ☆Lưng ong, chỉ cái lưng thon nhỏ của đàn bà đẹp, thắt lại như lưng con ong.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻細腰。 2.梁沈約所倡作詩八病之一,即五言詩第二字與第五字同聲。南朝梁.鍾嶸〈詩品序〉:「至平上去入,則余病未能,蜂腰鶴膝,閭里已具。」

Eng

  • Cihui 蜂腰 ēngyāo* n. 1. slim waist 2. error in versification