蜂蜜

fēng mìphong mật

Hán Việt: phong mật · Pinyin: fēng mì

Tổng quan

mật; mật ong

新华 · Tân Hoa Đại lục

蜜蜂用采集的花蜜酿成的黏稠液体,黄白色,有甜味,主要成分是葡萄糖和果糖。是蜜蜂的主要食物,营养丰富,有食用和药用价值。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

蜜蜂採取花中甘液所釀成濃稠的蜜汁,可供食用和入藥。也稱為「蜂糖」。

Cấu tạo: 蜂 (phong) + 蜜 (mật)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn honey

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蜜蜂採取花中甘液所釀成濃稠的蜜汁,可供食用和入藥。也稱為「蜂糖」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蜜蜂用采集的花蜜酿成的黏稠液体,黄白色,有甜味,主要成分是葡萄糖和果糖。是蜜蜂的主要食物,营养丰富,有食用和药用价值。

Eng

  • JMdict honey
  • Cihui honey

Đức

  • Handedict Honig (S, Ess, Bot)

ja

  • JMdict 蜂蜜(はちみつ)

other

  • Nguồn khác Chất nước dính, ngon ngọt và bổ, do loài ong làm ra, tức mật ong

Từ liên quan

Gần nghĩa

蜂蜜水 · 蜂蜜酒 · 蜂蜜似的 · 蜂乳 · 蜂出 · 蜂后 · 蜂巢 · 蜂房