蜂蜜

fēng mì phong mật

Hán Việt: phong mật · Pinyin: fēng mì

Tổng quan

mật ong hất nước dính, ngon ngọt và bổ, do loài ong làm ra, tức mật ong. phong mật phong mật ☆Chất nước dính, ngon ngọt và bổ, do loài ong làm ra, tức mật ong.

Cấu tạo: (phong) + (mật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mật ong hất nước dính, ngon ngọt và bổ, do loài ong làm ra, tức mật ong. phong mật phong mật ☆Chất nước dính, ngon ngọt và bổ, do loài ong làm ra, tức mật ong.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蜜蜂採取花中甘液所釀成濃稠的蜜汁,可供食用和入藥。也稱為「蜂糖」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蜜蜂用采集的花蜜酿成的黏稠液体,黄白色,有甜味,主要成分是葡萄糖和果糖。是蜜蜂的主要食物,营养丰富,有食用和药用价值。

Eng

  • CC-CEDICT honey
  • Cihui honey

ja

  • JMdict honey