蜂起
phong khởi
Hán Việt: phong khởi · Pinyin: fēng qǐ
Tổng quan
nổi lên | tuần hành đông đảo ổi lên như ong, ý nói đông đảo mạnh mẽ lắm. phong khởi phong khởi ☆Nổi lên như ong, ý nói đông đảo mạnh mẽ lắm.
Nghĩa
Việt
- Cihui nổi lên | tuần hành đông đảo ổi lên như ong, ý nói đông đảo mạnh mẽ lắm. phong khởi phong khởi ☆Nổi lên như ong, ý nói đông đảo mạnh mẽ lắm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容像蜜蜂成群而起。《三國演義》第九三回:「盜賊蜂起,奸雄鷹揚,社稷有累卵之危,生靈有倒懸之急。」《紅樓夢》第一回:「偏值近年水旱不收,鼠盜蜂起,無非搶田奪地,民不安生,因此官兵剿捕,難以安身。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 像蜂飞一样成群地起来:义军~。
Eng
- CC-CEDICT to swarm|to rise in masses
- Cihui to swarm; to rise in masses
ja
- JMdict uprising|revolt