蜉蝣
phù du
Hán Việt: phù du · Pinyin: fú yóu
Tổng quan
con phù du ên một loài côn trùng nhỏ, có cánh, chỉ sống được vài giờ đồng hồ. Chỉ cuộc đời ngắn ngủi. Hát nói của Cao Bá Quát có câu: »Ba vạn sáu nghìn ngày là mấy, Cảnh phù du trông thấy cũng nực cười« — Một thứ trùng nhỏ, đầu như đầu chuồn chuồn mà nhỏ, hay bay ở gần nước tối thì hay bay ở quanh bóng đèn, mau chết lắm. »Người đời như bóng phù du, Sớm còn tối mất, công phu lỡ làng«. (Lục Vân Tiên…
Nghĩa
Việt
- Cihui con phù du ên một loài côn trùng nhỏ, có cánh, chỉ sống được vài giờ đồng hồ. Chỉ cuộc đời ngắn ngủi. Hát nói của Cao Bá Quát có câu: »Ba vạn sáu nghìn ngày là mấy, Cảnh phù du trông thấy cũng nực cười« — Một thứ trùng nhỏ, đầu như đầu chuồn chuồn mà nhỏ, hay bay ở gần nước tối t…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.動物名。蟲類。長六、七分,頭似蜻蛉而略小,有四翅,體細而狹。夏秋之交,多近水而飛,往往數小時即死。也作「浮游」、「浮蝣」。 2.《詩經.曹風》的篇名。共三章。根據〈詩序〉:「蜉蝣,刺奢也。」首章二句為「蜉蝣之羽,衣裳楚楚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"蜉蝤"; 虫名。幼虫生活在水中﹐成虫褐绿色﹐有四翅﹐生存期极短; 比喻微小的生命; 比喻浅薄狂妄的人或文辞; 犹浮蚁。浮于酒面上的泡沫。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"蜉蝤"。 2.虫名。幼虫生活在水中﹐成虫褐绿色﹐有四翅﹐生存期极短。 3.比喻微小的生命。 4.比喻浅薄狂妄的人或文辞。 5.犹浮蚁。浮于酒面上的泡沫。
Eng
- CC-CEDICT mayfly
- Cihui mayfly
ja
- JMdict mayfly|ephemerality (of life)|dragonfly