phù

Hán Việt: phù · Pinyin:

Tổng quan

(chuồn chuồn) (kiến lớn) (ong bắp cày)

蜉蝣 · 蜉蝣类 · 蚍蜉 · 撼树蚍蜉 · 蚍蜉撼树 · 蜉結 · 蜉结 · 蜉蝤

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphù
Quảng Đôngfau4
Mân Namhu5
Nhật BảnFU
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄨˊ
Hán ngữ Trung cổbiu
Baxter-Sagart[b](r)u
Hán ngữ Thượng cổ[b](r)u
Phản thiết縛謀切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Phù du} [蜉蝣] con nhện nước, con vò sáng sinh chiều chết. Vì thế người ta mới ví cái đời người ngắn ngủi là kiếp {phù du} [蜉蝣].;

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: phù Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蜉蝣」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蜉 fú 【蜉蝣】昆虫。幼虫生活在水中。成虫褐绿色有翅一对或两对,在水面上飞行,生存期极短,只数小时至七天左右,一般都是朝生暮死(交尾产卵后即死)。

Eng

  • CC-CEDICT used in 蚍蜉[pi2 fu2]|used in 蜉蝣[fu2 you2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】縛謀切【集韻】【韻會】房尤切【正韻】房鳩切,𠀤音浮。【說文】作𧖚,蚍𧖚也。今作蜉。【爾雅·釋蟲】蚍蜉,大螘。【疏】螘大者別名蚍蜉。【韓愈詩】蚍蜉撼大樹,可笑不自量。 又【韻會】引《漢書》註:蚍𧖚,蜉蝣,渠略也。【詩·曹風】蜉蝣之羽,衣裳楚楚。【爾雅·釋蟲】蜉蝣,渠略。【註】似蛣蜣,身狹則長,有角,黃黑色,聚生糞土中,朝生暮死,豬好啖之。陸璣曰:似甲蟲,有角大如指,長三四寸,甲下有翅能飛。夏月隂雨時地中出,今人燒炙噉之,美如蟬也。樊光謂之糞中蝎蟲。【揚子·方言】蜉䖻,秦、晉之閒謂之渠略。 考證:〔【爾雅·釋蟲】蚍蜉,大蟻。【疏】蟻大者別名蚍蜉。〕 謹照原文兩蟻字𠀤改螘。〔令人燒炙噉之〕 謹照陸璣疏原文令人改今人。

Thuyết Văn

𧕰或从虫、从孚。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

孚聲。古音孚讀如浮。

【蜉】 (phù) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 虫、 (trùng 、) + 孚 (phu (Tin)) Nghĩa: 𧕰 hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧕰 · 𧖚