蜑家

dàn jiā đản gia

Hán Việt: đản gia · Pinyin: dàn jiā

Tổng quan

Tanka, người sống trên thuyền ở các tỉnh Quảng Đông, Quảng Tây, Phúc Kiến, Hải Nam và Chiết Giang

Cấu tạo: (đản) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tanka, người sống trên thuyền ở các tỉnh Quảng Đông, Quảng Tây, Phúc Kiến, Hải Nam và Chiết Giang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蜑人終日以舟居為家,故稱為「蜑家」。也作「蛋家」。

Eng

  • CC-CEDICT Tanka, boat-dwelling people of Guangdong, Guangxi, Fujian, Hainan, and Zhejiang provinces
  • Cihui Tanka, boat-dwelling people of Guangdong, Guangxi, Fujian, Hainan, and Zhejiang provinces