蜑
đản
Hán Việt: đản · Pinyin: dàn
Tổng quan
người Đản Gia
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dàn |
|---|---|
| Hán Việt | đản |
| Quảng Đông | daan6 |
| Nhật Bản | AMA |
| Hàn Quốc | 단 |
| Chú âm | ㄉㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | danx |
| Phản thiết | 徒亶切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 旱 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Đản nhân} [蜑人] một giống man ở phương nam, sinh nhai bằng nghề chài lưới.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 中國南方少數民族之一。居住於大陸地區廣東、福建沿海一帶。終年舟居,以捕魚或行船為業。唐.柳宗元〈嶺南節度饗軍堂記〉:「胡夷蜑蠻,睢盱就列者千人以上。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蜑dàn 1.旧时南方少数民族之一。 2.旧时南方的水上居民。 3.借指蜑船。
Eng
- CC-CEDICT Tanka people
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】【韻會】蕩旱切【正韻】徒亶切,𠀤音但。【說文】南方夷也。【晉書音義】天門蜑,蠻屬。見《文字集略》。【華陽國志】漢髮縣有鹽井,諸縣北有獽蜑。【韓愈·房公墓碣】林蠻洞蜑。一作蜒。或作蛋。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 蜒 · 䗺 · 蛋 · 蜒 · 蛋