蜜伽阇

mật già đồ

Hán Việt: mật già đồ

Tổng quan

mật già xà (人名)Mṛgajā,悉達太子三夫人之一。譯曰鹿子。有部毗奈耶十八曰:「寶女蜜伽闍,注云鹿子也。」☸

Cấu tạo: (mật) + (già) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mật già xà (人名)Mṛgajā,悉達太子三夫人之一。譯曰鹿子。有部毗奈耶十八曰:「寶女蜜伽闍,注云鹿子也。」☸