蜜月
mật nguyệt
Hán Việt: mật nguyệt · Pinyin: mì yuè
Tổng quan
tuần trăng mật háng đầu tiên sau ngày cưới. Ta cũng gọi là Trăng mật. (Honey-moon). mật nguyệt mật nguyệt ☆Tháng đầu tiên sau ngày cưới. Ta cũng gọi là Trăng mật. (Honey-moon).
Nghĩa
Việt
- Cihui tuần trăng mật háng đầu tiên sau ngày cưới. Ta cũng gọi là Trăng mật. (Honey-moon). mật nguyệt mật nguyệt ☆Tháng đầu tiên sau ngày cưới. Ta cũng gọi là Trăng mật. (Honey-moon).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.歐美習俗新婚後的三十天內,每天照例飲用蜜糖水或蜂蜜酒,故稱為「蜜月」。後泛指新婚後的第一個月。 2.比喻相對雙方因遵守某種約定後的和平期。常用於政治、外交等場合。如:「這兩國的外交正處於蜜月期間。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 新婚第一个月:~旅行|度~丨;两国关系进入~期。
Eng
- CC-CEDICT honeymoon
- Cihui honeymoon
ja
- JMdict honeymoon|being in an intimate relationship|honeymoon (period)