蜜水

mì shuǐ mật thủy

Hán Việt: mật thủy · Pinyin: mì shuǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (mật) + (thủy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用蜜調成的甜水。《三國演義》第二一回:「術嫌飯粗,不能下咽,乃命庖人取蜜水止渴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蜜汁;糖水。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.蜜汁;糖水。