蜜罐

mì guàn mật quán

Hán Việt: mật quán · Pinyin: mì guàn

Tổng quan

lọ mật | nghĩa bóng: điều kiện sống thoải mái | môi trường đặc quyền

Cấu tạo: (mật) + (quán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lọ mật | nghĩa bóng: điều kiện sống thoải mái | môi trường đặc quyền

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);比喻舒适幸福的生活环境:从小就在~里长大的孩子不知道生活的艰辛。

Eng

  • CC-CEDICT honey pot|fig. comfortable living conditions|privileged environment
  • Cihui honey pot; fig. comfortable living conditions; privileged environment