蜜蜂

mì fēng mật phong

Hán Việt: mật phong · Pinyin: mì fēng

Tổng quan

ong mật | ong | LT:隻|只,群 oài ong mật. mật phong mật phong ☆Loài ong mật.

Cấu tạo: (mật) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ong mật | ong | LT:隻|只,群 oài ong mật. mật phong mật phong ☆Loài ong mật.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指膜翅目蜜蜂科昆蟲。頭部有兩個大複眼和三個單眼,視力強,有一對能感受氣味的觸角。社會性昆蟲,居於蜂巢中,成員分工蜂、蜂王和雄蜂三級。工蜂與蜂王有毒刺,能螫人。也稱為「蠟蜂」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昆虫,体表有很密的绒毛,前翅比后翅大,雄蜂触角较长,蜂王和工蜂有毒刺,能蜇人。成群居住。工蜂能采花粉酿蜜,帮助某些植物传粉。蜂蜜、蜂蜡、蜂王浆有很高的经济价值。

Eng

  • CC-CEDICT bee|honeybee|CL:隻|只[zhi1],群[qun2]
  • Cihui bee; honeybee; CL:隻|只,群

ja

  • JMdict honeybee (Apis sp.)|honey bee