蜥蜴

xī yì tích dịch

Hán Việt: tích dịch · Pinyin: xī yì

Tổng quan

thằn lằn on thằn lằn. Con tắc kè. tích dịch tích dịch ☆Con thằn lằn. Con tắc kè.

Cấu tạo: (tích) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thằn lằn on thằn lằn. Con tắc kè. tích dịch tích dịch ☆Con thằn lằn. Con tắc kè.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。脊椎動物爬蟲綱有鱗目石龍子科。體表有細小鱗片,頭比胸部狹小,口吻短而厚,四肢粗短具鉤爪,尾巴細長易斷。雄體背面青綠色,雌體背面淡褐色,腹部均呈淡黃色。棲息於草叢中,捕食昆蟲和其他小動物,有冬眠。也稱為「石龍」、「石龍子」、「四腳蛇」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"蜥易"; 爬行动物。又名石龙子﹐通称四脚蛇; 比喻人格卑鄙的小人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"蜥易"。 2.爬行动物。又名石龙子﹐通称四脚蛇。 3.比喻人格卑鄙的小人。

Eng

  • CC-CEDICT lizard
  • Cihui lizard

ja

  • JMdict lizard|skink lizard (Scincidae spp.)