tích

Hán Việt: tích · Pinyin:

Tổng quan

xem 蜥蜴[xi1 yi4]

蜥易 · 蜥蜴 · 蜥形纲 · 蜥臀目 · 蜥蜴类 · 蜥蜴类的 · 巨蜥 · 水蜥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttích
Quảng Đôngcik1
Nhật BảnSEKI
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧˉ
Hán ngữ Trung cổsek
Phản thiết先擊切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Tích dịch} [蜥蜴] con thằn lằn. Nguyễn Du [阮攸] : {Hoại bích nguyệt minh bàn tích dịch} [壞壁月明蟠蜥蜴] (U cư [幽居]) Vách hư bóng trăng soi sáng, thằn lằn bò quanh.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蜥蜴」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蜥 蜥蜴 蜥xī

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) lizard

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】先擊切【集韻】【韻會】先的切,𠀤音錫。【爾雅·釋魚】蠑螈,蜥蜴。【說文】在草曰蜥蜴,在壁曰蝘蜓。【本草】小而五色尾靑碧者,名蜥蜴。小而緣牆壁色黑者,名蝘蜓。【揚子·方言】蜥蜴,秦、晉、西夏謂之守宮,或謂之蠦𧔊,南陽呼蝘蜓,其在澤中謂之蜥蜴,南楚謂之蛇醫,或謂之蠑螈。【前漢·東方朔傳】武帝置守宮盂下,令朔射之。朔曰:臣以爲龍又無角,謂之爲蛇又有足,跂跂脈脈善緣壁,是非守宮卽蜥蜴。互詳蝘字註。【集韻】亦作蝷、蜤。

Thuyết Văn

蜥易也。 从虫。析聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

易下曰。蜥易、蝘蜓。蝘蜓、守宮也。渾言之。此分别蜥易、蝘蜓、榮螈爲三。析言之也。方言曰。守宮、秦晉西夏或謂之蠦。或謂之蜥易。 先擊切。十六部。蜥亦作蜴。詩胡爲虺蜥、今作虺蜴。其音同也。

【蜥】 (tích) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 析 (tích) Phiên thiết: Tiên kích thiết Thượng tự: 先 (tiên) | Hạ tự: 擊 (kích) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tích ({Tích dịch} [蜥蜴] con) dịch (Đổi. Hai bên lấy tiề) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蜤 · 𧌥 · 𧌨 · 𧎀 · 蜤 · 蝷