蜻蜓
tinh đình
Hán Việt: tinh đình · Pinyin: qīng tíng
Tổng quan
con chuồn chuồn on chuồn chuồn. tinh đình tinh đình ☆Con chuồn chuồn.
Nghĩa
Việt
- Cihui con chuồn chuồn on chuồn chuồn. tinh đình tinh đình ☆Con chuồn chuồn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。昆蟲綱蜻蛉目。身體細長,頭部有複眼一對,胸部背面有膜質翅兩對。生活於水邊,捕食蚊蠅為生,是一種益蟲。雌的以尾點水產卵水中。幼蟲為水蠆。也稱為「青蛉」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"蜻蝏"; 昆虫名。身体细长﹐胸部的背面有两对膜状的翅﹐喜生活在水边﹐捕食蚊子等小飞虫; 指仿蜻蜓状制成的发钗。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"蜻蝏"。 2.昆虫名。身体细长﹐胸部的背面有两对膜状的翅﹐喜生活在水边﹐捕食蚊子等小飞虫。 3.指仿蜻蜓状制成的发钗。
Eng
- CC-CEDICT dragonfly
- Cihui dragonfly