蜓
đình
Hán Việt: đình · Pinyin: tíng
Tổng quan
xem 蜻蜓[qing1 ting2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tíng |
|---|---|
| Hán Việt | đình |
| Quảng Đông | dim5 |
| Nhật Bản | TEN |
| Chú âm | ㄊㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | deng |
| Phản thiết | 唐丁切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Tinh đình} [蜻蜓]. Xem chữ {tinh} [蜻].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蜻蜓」、「蝘蜓」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 见[蜻蜓] 蜓tíng ⒈ ⒉ 蜓diàn 1.见"蝘蜓"。
Eng
- CC-CEDICT see 蜻蜓[qing1 ting2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒典切,音殄。【玉篇】蝘蜓。詳蝘字註。 又【集韻】唐丁切,音廷。蜻蜓。【爾雅·釋蟲】虰蛵。【註】或曰卽蜻蛉也。【疏】一名蜻蜓。詳蜻字註。 又待鼎切,音挺。蜓蚞。【爾雅·釋蟲】蜓蚞,螇螰。見蚞字註。蝘蜓,【集韻】或作𧍿。 考證:〔【爾雅·釋蟲】虰蛭。〕 謹照原文蛭改蛵。
Thuyết Văn
蝘蜓也。从虫。廷聲。 一曰螾蜓。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
徒典切。古音在十一部。 一曰謂一名也。
【蜓】 (đình) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 廷 (đình) Phiên thiết: Đồ điển thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 典 (điển) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: điện (âm hệ: 0 | từ vựn…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧍿