qīng tinh

Hán Việt: tinh · Pinyin: qīng

Tổng quan

xem 蜻蜓[qing1 ting2]

蜻蛉 · 蜻蜓 · 蜻蝏 · 蜻1. · 蜻2. · 蜻蛉目 · 蜻蜓目 · 蜻蜓点水

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqīng
Hán Việttinh
Quảng Đôngcing1
Mân Namtshing1
Nhật BảnTONBO
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổcheng
Phản thiết倉經切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Tình đình} [蜻蜓] con chuồn chuồn.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蜻蜓」、「蜻蛉」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蜻〈名〉 蜻蜓 海上之人有好蜻者,每居海上,从蜻游,蜻之至者有百数而不止,前后左右尽蜻也。--《吕氏春秋·精谕》 又如蜻蜓撼石柱(比喻力量小却想动摇大东西,不自量力);蜻蜓吃尾巴(比喻自己吃自己) 蜻qīng 蜻jīng 1.见"蜻蛚"﹑"蜻蛚子"。 蜻jìng 1.见"蜻蜻"。

Eng

  • CC-CEDICT see 蜻蜓[qing1 ting2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】子盈切【集韻】【韻會】咨盈切,𠀤音精。【說文】蜻蛚也。【詩·唐風·蟋蟀疏】一名蜻蛚。【張載詩】俯聞蜻蛚吟。詳蟀字註。 又【集韻】疾正切,音淨。蟬屬。【玉篇】蚻也。【揚子·方言】蟬有文者謂之蜻蜻。【郭註】卽蚻也。詳蚻字註。 又此靜切,音請。慈盈切,音情。義𠀤同。 又【廣韻】倉經切,音靑。蜻蜓蟲。【揚子·方言】蜻蛉謂之蝍蛉。【埤雅】蝍蜓飮露,六足四翼,其翅輕薄如蟬,盡取蚊蝱食之,遇雨卽多好集水上款飛。一名蜻蛉。【古今注】有靑赤黃三種,靑而大者曰靑亭,小而黃者曰胡黎,一曰胡離,小而赤者曰赤卒,一曰絳騶,一名赤衣使者,亦曰赤弁丈人。總曰蜻蛉。【呂氏春秋】海上之人有好蜻者,每朝居海上,從蜻遊蜻之至者數百。【博物志】五月五日埋蜻蜓,頭于西向戸下,埋至三日不食,則化爲靑眞珠。 又地名。【前漢·地理志】越巂郡蜻蛉。 又水名。【水經注】蜻蜓縣,上承蜻蛉水。 考證:〔【呂氏春秋】海上有人好蜻蛉者,每朝居海上從遊,有蜻蛉至者數萬。〕 謹照呂氏春秋精諭篇原文改:海上之人有好蜻者,每朝居海上,從蜻遊蜻之至者數百。

Thuyết Văn

蜻蛚也。从虫。青聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

子盈切。十一部。按蜻蛚二篆當先蜻後蛚。後人倒之。下先蜻蛉則同此蜻。如𧉅蚗同𧉅威之𧉅、螟𧕅同食穀之螟也。

【蜻】 (tinh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 青 (thanh) Phiên thiết: Tử doanh thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 盈 (doanh) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'inh' Suy luận: tinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tinh ({Tình đình} [蜻蜓] con) liệt (Cyrtoxiphus ritsemae) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧓔