蝌蚪

kē dǒu khoa đẩu

Hán Việt: khoa đẩu · Pinyin: kē dǒu

Tổng quan

nòng nọc | LT:隻|只,條|条 on nòng nọc. khoa khoa ☆Con nòng nọc.

Cấu tạo: (khoa) + (đẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nòng nọc | LT:隻|只,條|条 on nòng nọc. khoa khoa ☆Con nòng nọc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蛙或蟾蜍的水生幼體。背面黃褐色或黑色,體橢圓,尾大而側扁。大多為草食。成長時先生後肢,尋生前肢,尾漸縮小至不留痕跡,最後變成蛙或蟾蜍。也稱為「科斗」、「蝌子」、「懸針」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蛙或蟾蜍的幼体,黑色,椭圆形,像小鱼,有鳃和尾巴。生活在水中,用尾巴运动,逐渐发育生出后肢、前肢,尾巴逐渐变短而消失,最后变成蛙或蟾蜍。

Eng

  • CC-CEDICT tadpole|CL:隻|只[zhi1],條|条[tiao2]
  • Cihui tadpole; CL:隻|只,條|条

ja

  • JMdict tadpole|ancient seal-script character