蚪
đẩu
Hán Việt: đẩu · Pinyin: dǒu
Tổng quan
nòng nọc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dǒu |
|---|---|
| Hán Việt | đẩu |
| Quảng Đông | dau2 |
| Nhật Bản | TOU |
| Hàn Quốc | 두 |
| Chú âm | ㄉㄡˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | tux |
| Phản thiết | 當口切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 厚 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Khoa đẩu} [蝌蚪] con nòng nọc. Lối chữ ngày xưa giống con nòng nọc nên gọi là {khoa đẩu văn} [蝌蚪文]. Còn viết là [科斗文].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蝌蚪」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蚪--见蝌蚪” 蚪dǒu 1.见"蝌蚪"。 2.通"陡"。参见"蚪峰"。
Eng
- CC-CEDICT used in 蝌蚪[ke1 dou3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【韻會】𠀤當口切,音斗。【類篇】蝌蚪,蟲名。詳見蝌字註。通作斗。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧌟 · 𧏆 · 𧐝 · 𧐵 · 虬 · 虬