蝌

kēkhoaNôm khoa

Hán Việt: khoa · Pinyin: kē · Nôm: khoa

Tổng quan

Khoa đẩu [蝌蚪]. Xem chữ đẩu [蚪]

蝌子 · 蝌蚪 · 蝌斗 · 蝌篆 · 蝌蚪书 · 蝌蚪文 · 蝌蚪書 · 蝌斗篆文

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkē
Hán Việtkhoa
Âm Nômkhoa
Quảng Đôngfo1
Nhật BảnKA
Hàn Quốc과
Chú âmㄎㄜˉ
Hán ngữ Trung cổkhua
Phản thiết苦禾切
Thanh mẫu溪
Vận戈
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khoa đẩu [蝌蚪]. Xem chữ đẩu [蚪]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm khoa khoa đẩu (con nòng nọc) [Eng: tadpole]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蝌蚪」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蝌蚪 蝌kē

Eng

  • CC-CEDICT used in 蝌蚪[ke1 dou3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤苦禾切,音科。蝌蚪。本作科。【爾雅·釋魚】科斗,活東。【疏】蝦蟇子。此蟲一名科斗,一名活東,頭圓大而尾細,古文似之,故孔安國皆云科斗文字是也。【本草】一名懸針,一名水仙子。【李時珍曰】蝌蚪,狀如河豚,頭圓,身上靑黑色,始出有尾無足,稍大則足生尾脫,治疥瘡,又可染鬚髮。【爾雅翼】月大盡生前兩足,月小盡生後兩足。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧎗