蠍蠍螫螫
hiết hiết thích thích
Hán Việt: hiết hiết thích thích · Pinyin: xiē xiē zhē zhē
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容過度緊張、膽小怕事的樣子。《紅樓夢》第五二回:「不用你蝎蝎螫螫的,我自知道。」《官場現形記》第五○回:「他偏蝎蝎螫螫的,又像留住他們,卻又叫他們分出去住。」也作「蠍蠍螫螫」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容人婆婆妈妈,在小事情上过分地表示关心、怜惜。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"蝎蝎蜇蜇"。亦作"蝎蝎螫螫"。 2.扭扭捏捏;胆小怕事。 3.谓在小事情上过分地表示关心﹑怜惜。
Eng
- Cihui 蝎蝎螫螫 iēxiēshìshì r.f. 1. There is too much detail. 2. dispute over every detail