螫
thích
Hán Việt: thích · Pinyin: zhē
Tổng quan
(văn học) (của ong hoặc nhện, v.v.) đốt hoặc cắn (của ong hoặc nhện, v.v.) đốt hoặc cắn (chất kích ứng) làm (mắt hoặc da) cay
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhē |
|---|---|
| Hán Việt | thích |
| Quảng Đông | cik1 |
| Nhật Bản | SASU |
| Chú âm | ㄕˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjek |
| Baxter-Sagart | [l̥]Ak |
| Hán ngữ Thượng cổ | [l̥]Ak |
| Phản thiết | 呼落切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nọc độc, nọc của các loài rắn rết, loài ong hoặc ở răng hoặc ở đuôi đốt vào người đau buốt đều gọi là {thích}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 含有毒腺的蛇、蟲等用牙或針鉤刺人畜。如:「要是被蠍子螫了,可不能馬虎處理!」《三國志.卷二九.魏書.方技傳.華佗傳》:「彭城夫人夜之廁,蠆螫其手,呻呼無賴。」
Eng
- CC-CEDICT (literary) (of a bee or spider etc) to sting or bite
- CC-CEDICT (of a bee or spider etc) to sting or bite|(of an irritant) to make (one's eyes or skin) sting
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【韻會】【正韻】𠀤施隻切,音釋。【說文】蟲行毒也。【詩·周頌】莫予荓蜂,自求辛螫。【史記·淮隂侯傳】猛虎之猶豫,不如蜂蠆之致螫。【班固·西都賦】盪亡秦之毒螫。 又【周禮·山師註】螫噬之蟲獸。劉音呼落切。【史記·田儋傳】蝮螫手則斬手。【索隱註】螫,音臛。 又【史記·魏其傳】有如兩宮螫將軍。張晏讀郝,火各切。 又【集韻】式夜切【唐韻古音】音赦。《韓詩》自求辛螫,作赦。【廣韻】亦作蠚。
Thuyết Văn
蟲行毒也。 从虫。赦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周頌曰。自求辛螫。古亦叚奭爲之。史記有如㒳宮螫將軍、漢書作奭將軍是也。或云䖧音知列切。亦作蜇。 施隻切。古音在五部。
【螫】(thích) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 赦 (xá) Phiên thiết: 知列切 → tri + liệt Nghĩa: 蟲行毒 vậy。 từ 虫。赦 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧋒 · 𧏅 · 𧐭 · 著