蝕刻
thực khắc
Hán Việt: thực khắc · Pinyin: shí kè
Tổng quan
khắc axit | chạm khắc
Nghĩa
Việt
- Cihui khắc axit | chạm khắc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 利用酸性化學藥品來腐蝕金屬或玻璃,而產生圖案的方法。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 利用硝酸等化学药品的腐蚀作用来制造铜版﹑锌版等印刷版的方法。亦指用这种印刷版印成的书画。
- Tân Hoa Tự Điển 1.利用硝酸等化学药品的腐蚀作用来制造铜版﹑锌版等印刷版的方法。亦指用这种印刷版印成的书画。
Eng
- CC-CEDICT to etch|engraving
- Cihui to etch; engraving