蝗災

huáng zāihoàng tai

Hán Việt: hoàng tai · Pinyin: huáng zāi

Tổng quan

nạn châu chấu; hoạ châu chấu

新华 · Tân Hoa Đại lục

因成群的蝗虫吃掉大量庄稼、牧草等造成的灾害。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

成群蝗蟲過境而對農作物造成的災害。如:「可怕的蝗災使農民的心血付諸流水。」

Cấu tạo: 蝗 (hoàng) + 災 (tai)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nạn châu chấu
  • VietPhrases hoạ châu chấu
  • Tần suất từ hoạ châu chấu
  • Biên soạn 蝗災 uángzāi* n. plague of locusts M:³cháng/¹cì

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 成群蝗蟲過境而對農作物造成的災害。如:「可怕的蝗災使農民的心血付諸流水。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因成群的蝗虫吃掉大量庄稼、牧草等造成的灾害。

Eng

  • Cihui 蝗災 uángzāi* n. plague of locusts M:³cháng/¹cì
  • Tần suất từ 蝗災 uángzāi* n. plague of locusts M:³cháng/¹cì

Đức

  • Handedict Heuschreckenplage

Từ liên quan

Gần nghĩa

災區 · 災厄 · 災害 · 災怪 · 災患 · 災戾 · 災殃 · 災民