huáng hoàng

Hán Việt: hoàng · Pinyin: huáng

Tổng quan

cào cào

蝗灾 · 蝗科 · 蝗虫 · 蝗蝻 · 蝗鶯 · 沙蝗 · 滅蝗 · 遣蝗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuáng
Hán Việthoàng
Quảng Đôngwong4
Nhật BảnINAGO
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄢˊ
Hán ngữ Trung cổghruang
Baxter-Sagart[ɢ]ʷˤaŋ
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ]ʷˤaŋ
Phản thiết戸盲切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Một loài sâu bay ăn hại lúa. Tục gọi {hoàng trùng} [蝗蟲] một loại châu chấu.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 昆蟲綱直翅目蝗科動物的通稱。口器闊大,前翅黃褐色,後翅半透明,喜結群飛翔。後腳強而有力,善跳躍。種類繁多,以草食為生,少數會為害作物。俗稱為「蝗蟲」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蝗 蝗虫 蝗,螽也。从虫,皇声。--说文》 蝗螟农夫得而杀之。--《吕氏春秋》 又如蝗螟(蝗与螟。庄稼的两种害虫);蝗螽(即蝗虫) 蝗灾。蝗虫造成的灾荒 蝗huáng蝗虫,又叫"蚂蚱"。种类很多,通常指飞~,常成群飞翔,吃稻、麦、玉米等农作物,桅很大防治~虫。消灭~虫。

Eng

  • CC-CEDICT locust

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡光切,音黃。【說文】螽也。【陸佃云】蝗字从皇,今其首腹背皆有王字。【禮·月令】蟲蝗爲災。【前漢·文帝紀】旱,蝗。【師古註】蝗卽螽也,食苗爲災,今俗呼爲簸鍾。【後漢·五行志】蝗蟲貪苛之所致也。【吳志·趙達傳】少從單甫受學,治九宮一算之術,至計飛蝗,射隱伏,無不中效。 又【唐韻古音】戸盲切,音橫。《演春秋繁露》云:徽州稻苦蟲害,俗呼橫蟲。 又【韻會】戸孟切,橫去聲。義同。

Thuyết Văn

螽也。 从虫。皇聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

䖵部曰。螽、蝗也。是爲轉注。漢書五行傳曰。介蟲之孼者。謂小蟲有甲飛揚之類。陽氣所生也。於春秋爲螽。今謂之蝗。按螽蝗古今語也。是以春秋書螽。月令再言蝗蟲。月令、呂不韋所作。 乎光切。十部。陸氏引說文榮庚反。又爾雅釋文華孟反。皆音之轉也。

【蝗】(hoàng) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 皇 (hoàng) Phiên thiết: 乎光切 → hồ + quang Nghĩa: 螽 vậy。 từ 虫。皇 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư