蝠
bức
Hán Việt: bức · Pinyin: fú
Tổng quan
(hình thức kết hợp) con dơi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fú |
|---|---|
| Hán Việt | bức |
| Quảng Đông | fuk1 |
| Mân Nam | hok4 |
| Nhật Bản | MAMUSHI |
| Hàn Quốc | 복 |
| Chú âm | ㄈㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | piuk |
| Phản thiết | 方墨切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Biên bức} [蝙蝠]. Xem chữ {biên} [蝙].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蝙蝠」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蝠〈名〉 蝙蝠 蝙蝠,服翼也。从虫,畐声。--《说文》 蝙蝠伏匿,故夜食。--《孝经·援神契》。按,形绝类鼠,肉翅与足相连,夜捉蚊蚋食之,俗言老鼠所化也。 燕避戊巳,蝠伏庚申。--《续博物志》 泛指所有属于翼手目的许多种哺乳动物,尤指哺乳类中唯一真正能飞的动物 通蝮”。毒蛇,通称蝮蛇,多居湿地 蝠蛇其心,纵毒不辜。--《后汉书·崔琦传》 蝠 fú 【蝙蝠】见"biān㈡蝙"。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) bat
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤方六切,音福。【爾雅·釋鳥】蝙蝠,服翼。詳蝙字註。 又與蝮通。【後漢·崔琦傳·外戚箴】蝠蛇其心,縱毒不辜。【註】卽蝎蝠也。 又【唐韻古音】方墨切。【陳思王·蝙蝠賦】吁何姦氣,生兹蝙蝠。形殊性詭,每變常式。行不由足,飛不假翼。
Thuyết Văn
蝙蝠也。从虫。畐聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
方六切。古音在一部。
【蝠】 (bức) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 畐 (ầy) Phiên thiết: Phương lục thiết Thượng tự: 方 (phương) | Hạ tự: 六 (lục) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: biên ({Biên bức} [蝙蝠] con ) bức ({Biên bức} [蝙蝠]. Xem) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư