蝦蟆口
hà mô khẩu
Hán Việt: hà mô khẩu
Tổng quan
HÀ MÔ KHẨU Nói nhiều, nhiều chuyện. Tức biểu thị đối với sự tu đạo mà nói nhiều thì không lợi ích gì. VML q. trung ghi: 某甲不欲開蝦蟆口。 Ta không muốn nhiều chuyện. Tức biểu thị đối với sự tu đạo mà nói nhiề
Nghĩa
other
- Nguồn khác nhiều chuyện
- Nguồn khác Tức biểu thị đối với sự tu đạo mà nói nhiều thì không lợi ích gì
- Nguồn khác VML q
- Nguồn khác trung ghi: 某甲不欲開蝦蟆口。 Ta không muốn nhiều chuyện