蝶夢

dié mèng điệp mộng

Hán Việt: điệp mộng · Pinyin: dié mèng

Tổng quan

Cấu tạo: (điệp) + (mộng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iấc mơ hoá bướm. Trang Chu (Trang Tử) nằm mơ hoá bướm, tỉnh dậy không biết mình là người hay bướm. Chỉ giấc mơ. điệp mộng điệp mộng ☆Giấc mơ hoá bướm. Trang Chu (Trang Tử) nằm mơ hoá bướm, tỉnh dậy không biết mình là người hay bướm. Chỉ giấc mơ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 莊周在夢中化身為蝴蝶的故事。典出《莊子.齊物論》。後亦指睡著所做的夢。宋.陳造〈夜宿商卿家〉詩:「蝶夢蘧蘧纔一霎,鄰雞啼罷又啼鵶。」

Eng

  • Cihui 蝶夢 iémèng v. dream in sleep