蝶
điệp
Hán Việt: điệp · Pinyin: dié
Tổng quan
biến thể của 蝶[die2] (hình thức kết hợp) con bướm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dié |
|---|---|
| Hán Việt | điệp |
| Quảng Đông | dip6 |
| Mân Nam | ia̍h |
| Nhật Bản | CHOUCHOU |
| Hàn Quốc | 접 |
| Chú âm | ㄉㄧㄝˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | sep |
| Phản thiết | 達協切 |
| Thanh mẫu | 透 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con bướm. Như {sứ điệp} [使蝶] con bướm trao tin, chỉ thư từ trao đổi trai gái.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bướm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bướm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。昆蟲綱鱗翅目。體形小,四翅大,多彩色。頭上有對複眼,兩個單眼,複眼間的觸角專司感覺。頭下的口器,可吸食花蜜。胸前長三對步行腳。喜在花間飛舞,傳播花粉。種類很多,有粉蝶、黃蝶、鳳蝶等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蝶 (形声。从虫,葉声←蝶)同本义 身影);蝶戏(谓蝴蝶飞舞嬉戏);蝶意莺情(比喻爱恋春色的情意);蝶舞(比喻荡子之流嫖妓) 蝶 dié蝴蝶。 【蝶泳】游泳姿势之一。俯卧水面,两臂对称前后划水,形似蝴蝶动作,故名。
Eng
- CC-CEDICT variant of 蝶[die2]
- CC-CEDICT (bound form) butterfly
ja
- JMdict butterfly
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】蘇協切【集韻】悉協切,𠀤音燮。【玉篇】蛺蜨,蟲名。【博雅】蛺蜨,蟞蚨也。字或作𧕊。 又達協切,音牒。蛺蜨也。【說文】徐鉉曰:俗作蝶。詳蝶字註。
Thuyết Văn
蛺蜨也。从虫。疌聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
徒叶切。八部。俗作蝶。
【蜨】(điệp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 疌 (niếp) Phiên thiết: 徒叶切 → đồ + diệp Nghĩa: 蛺蜨 vậy。 từ 虫。疌 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 蜨 · 𧋞 · 𧕊 · 蜨 · 蝶 · 蝶 · 蜨 · 蜨 · 蝶