蝶

diéđiệpNôm điệp

Hán Việt: điệp · Pinyin: dié · Nôm: điệp

Tổng quan

Nguyên là chữ điệp [蝶]

蝶兰 · 蝶变 · 蝶夢 · 蝶泳 · 蝶窦 · 蝶类 · 蝶蛹 · 蝶装

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindié
Hán Việtđiệp
Âm Nômbướm
Quảng Đôngdip6
Mân Namia̍h
Nhật BảnCHOUCHOU
Hàn Quốc접
Chú âmㄉㄧㄝˊ
Hán ngữ Trung cổsep
Phản thiết達協切
Thanh mẫu透

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con bướm. Như sứ điệp [使蝶] con bướm trao tin, chỉ thư từ trao đổi trai gái

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển điệp 蝶 dt. bướm. Cũng có thể đọc là “bướm”, coi như là chữ Nôm đọc nghĩa. Cành có tinh thần, ong chửa thấy, tính quen khinh bạc, điệp chăng thìn. (Tảo xuân 193.6). đng bướm
  • Giản Dị Hán Nôm bướm bay bướm; ong bướm [Eng: to be polished; womanize]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) điệp hồ điệp [Eng: butterfly]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bướm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bướm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。昆蟲綱鱗翅目。體形小,四翅大,多彩色。頭上有對複眼,兩個單眼,複眼間的觸角專司感覺。頭下的口器,可吸食花蜜。胸前長三對步行腳。喜在花間飛舞,傳播花粉。種類很多,有粉蝶、黃蝶、鳳蝶等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蝶 (形声。从虫,葉声←蝶)同本义 身影); 蝶戏(谓蝴蝶飞舞嬉戏); 蝶意莺情(比喻爱恋春色的情意); 蝶舞(比喻荡子之流嫖妓) 蝶 dié蝴蝶。 【蝶泳】游泳姿势之一。俯卧水面,两臂对称前后划水,形似蝴蝶动作,故名。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 蝶[die2]
  • CC-CEDICT (bound form) butterfly
  • JMdict butterfly

ja

  • JMdict 蝶(ちょう)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】蘇協切【集韻】悉協切,𠀤音燮。【玉篇】蛺蜨,蟲名。【博雅】蛺蜨,蟞蚨也。字或作𧕊。 又達協切,音牒。蛺蜨也。【說文】徐鉉曰:俗作蝶。詳蝶字註。

Thuyết Văn

蛺蜨也。从虫。疌聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

徒叶切。八部。俗作蝶。

【蜨】(điệp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) , Thanh phù (聲符): 疌 (niếp) Phiên thiết: 徒叶切 → đồ + diệp Nghĩa: 蛺蜨 vậy。 từ 虫。疌 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蜨 · 𧋞 · 𧕊 · 蜨 · 蝶 · 蝶 · 蜨 · 蜨 · 蝶