蝶蛹

dié yǒng điệp dũng

Hán Việt: điệp dũng · Pinyin: dié yǒng

Tổng quan

con nhộng

Cấu tạo: (điệp) + (dũng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con nhộng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蝴蝶由幼蟲轉化為成蟲的一種形態。外有一層保護囊膜,經一段時間後,即轉化成蝴蝶。如:「大部分蝶蛹都有很好的保護色,以防止被肉食性小動物捕食。」

Eng

  • Cihui 蝶蛹 iéyǒng n. chrysalis