蝶蛹

dié yǒngđiệp dũng

Hán Việt: điệp dũng · Pinyin: dié yǒng

Tổng quan

con nhộng

新华 · Tân Hoa Đại lục

蝴蝶由幼蟲轉化為成蟲的一種形態。外有一層保護囊膜,經一段時間後,即轉化成蝴蝶。如:「大部分蝶蛹都有很好的保護色,以防止被肉食性小動物捕食。」

Cấu tạo: 蝶 (điệp) + 蛹 (dũng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhộng bướm
  • Tần suất từ con nhộng
  • Biên soạn 蝶蛹 iéyǒng n. chrysalis

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蝴蝶由幼蟲轉化為成蟲的一種形態。外有一層保護囊膜,經一段時間後,即轉化成蝴蝶。如:「大部分蝶蛹都有很好的保護色,以防止被肉食性小動物捕食。」

Eng

  • Cihui 蝶蛹 iéyǒng n. chrysalis
  • Tần suất từ 蝶蛹 iéyǒng n. chrysalis

Đức

  • Handedict Insektenpuppe (S, Bio)

Từ liên quan

Gần nghĩa

蛹化 · 蛹的 · 蝶兰 · 蝶变 · 蝶夢 · 蝶泳 · 蝶窦 · 蝶类