蛹
dũng
Hán Việt: dũng · Pinyin: yǒng
Tổng quan
Loại côn trùng đang đổi xác
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǒng |
|---|---|
| Hán Việt | dũng |
| Quảng Đông | jung2 |
| Mân Nam | iong2 |
| Nhật Bản | SANAGI |
| Hàn Quốc | 용 |
| Chú âm | ㄛˇ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jyungx |
| Phản thiết | 尹竦切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 腫 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con dộng (nhộng). Thứ sâu nào biến tướng như loài tằm thì lúc còn ở trong kén đều gọi là {dũng} cả.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm dõng [Eng: pupa, chrysalis, larva]
- Bảng Tra Chữ Nôm thuồng thuồng luồng [Eng: giant aquatic serpent]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 昆蟲類的幼蟲,長成至一定階段,即不動不食,其狀如死,形體發生變化,多為棗核形狀,於適合的環境條件下變為成蟲。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蛹 动物学名词。指完全变态的昆虫 蛹,茧虫也。从虫,甬声。--《说文》。按,凡虫成茧后,体在中曰蛹,蚕其一也。 亦指蚕蛹 蛹以为母,蛾以为父。--《荀子·蚕赋》 又如蛹卧(蚕蛹蜷伏茧中。比喻隐居不出);蛹壳(蛹羽化后剩下的外壳);蛹期(完全变态类的昆虫,在幼虫变化成蛹、蛹变为成虫以前的一段时期) 蛹yǒng完全变态的昆虫,由幼虫发育到成虫的一个过度形态,此时大多不吃不动,外皮变厚变硬,身体缩短蚕~。
Eng
- CC-CEDICT chrysalis|pupa
ja
- JMdict chrysalis|pupa
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】余隴切【韻會】【正韻】尹竦切,𠀤音勇。蠶化爲蛹,蛹化爲蛾。【說文】繭蟲也。【爾雅·釋蟲】螝,蛹。【註】蠶蛹。【疏】卽蠶所變者。一名螝,一名蛹。【荀子·賦篇】蛹以爲母。【蔡邕·短人賦】繭中蛹兮蠶蠕蝢。【韓愈詩】眇若抽獨蛹。 又土蛹。【博雅】土蛹,蠁蟲也。 考證:〔【爾雅·釋蟲】【註】蚕蛹。【疏】卽蚕所變者。〕 謹照原文兩蚕字𠀤改蠶。〔【荀子·賦論篇】〕 謹照原文省論字。〔【蔡邕·短人賦】繭中蛹兮蠶蠕。〕 謹照原文蠕下增蝢字。
Thuyết Văn
繭蟲也。 从虫。甬聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按許於繭曰蠶衣也。於絲曰蠶所吐也。於蠶曰任絲蟲也。於曰蠶化飛也。蛹之爲物、在成繭之後、化之前。非與蠶有二物也。立文不當曰繭蟲。當曰繭中蠶也。乃使先後如貫珠然。疑轉寫必有譌亂。 余隴切。九部。
【蛹】 (dũng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 甬 (dũng) Phiên thiết: Dư lũng thiết Thượng tự: 余 (dư) | Hạ tự: 隴 (lũng) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thộng (âm hệ: 0 | từ v…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧍛