蝼蚁

lóu yǐlâu nghĩ

Hán Việt: lâu nghĩ · Pinyin: lóu yǐ

Tổng quan

NGHĨ, NGHỊ dế và kiến; con sâu cái kiến; con ong cái kiến; loài giun dế (ví với người có địa vị thấp kém)

新华 · Tân Hoa Đại lục

蝼蛄和蚂蚁,用来代表微小的生物,也比喻力量薄弱或地位低微的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

螻蛄及螞蟻。比喻力量微小或地位卑微,無足輕重的人、事、物。《後漢書.卷六○上.馬融傳》:「小臣螻蟻,不勝區區。」唐.杜甫〈古柏行〉:「苦心豈免容螻蟻,香葉曾經宿鸞鳳。」也作「螻螘」。

Cấu tạo: 螻 (lâu) + 蟻 (nghĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: dế trũi và kiến
  • Cihui bóng: cá nhân nhỏ bé không có quyền lực
  • Tần suất từ con kiến hôi; dế và kiến; con sâu cái kiến; con ong cái kiến; loài giun dế
  • Biên soạn 1. mole crickets and ants 2. nobodies; nonentities

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 螻蛄及螞蟻。比喻力量微小或地位卑微,無足輕重的人、事、物。《後漢書.卷六○上.馬融傳》:「小臣螻蟻,不勝區區。」唐.杜甫〈古柏行〉:「苦心豈免容螻蟻,香葉曾經宿鸞鳳。」也作「螻螘」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蝼蛄和蚂蚁,用来代表微小的生物,也比喻力量薄弱或地位低微的人。

Eng

  • Cihui lit. mole cricket and ants; fig. tiny individuals with no power
  • Tần suất từ n. 1. mole crickets and ants 2. nobodies; nonentities

Từ liên quan

Gần nghĩa

蚁䴕 · 蚁丘 · 蚁后 · 蚁山 · 蚁巢 · 蚁族 · 蚁的 · 蚁穴