螃蟹

páng xièbàng giải

Hán Việt: bàng giải · Pinyin: páng xiè

Tổng quan

cua

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"螃蠏"。 2.蟹的俗称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

動物名。節肢動物門甲殼綱。全身滿布甲殼,足五對,最前一對呈鉗狀,眼有柄、橫爬。種類繁多,可分為淡水生的河蟹以及海水生的海蟹二大類。簡稱為「蟹」。

Cấu tạo: 螃 (bàng) + 蟹 (giải)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn crab M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。節肢動物門甲殼綱。全身滿布甲殼,足五對,最前一對呈鉗狀,眼有柄、橫爬。種類繁多,可分為淡水生的河蟹以及海水生的海蟹二大類。簡稱為「蟹」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"螃蠏"。 2.蟹的俗称。

Eng

  • Cihui crab; 只

Đức

  • Handedict Krabben, Krabbentiere (S, Zool)

other

  • Nguồn khác Con cáy, một loại cua mình dẹp, càng nhỏ, chân dẹp, có lông

Từ liên quan

Gần nghĩa

螃蜞 · 蟹獴 · 蟹眼 · 蟹粉 · 蟹肉 · 蟹酱 · 蟹青 · 蟹黄