páng bàng

Hán Việt: bàng · Pinyin: páng

Tổng quan

bàng bàng giải (tên mấy loại cua) [Eng: crab]

螃蜞 · 螃蟹 · 落湯螃蟹 · 螃蠏 · 螃团儿 · 螃尖儿 · 螃蜞菊 · 螃蟹心态

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpáng
Hán Việtbàng
Quảng Đôngpaang4
Mân Nampong5
Nhật BảnHOU
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄢˊ
Hán ngữ Trung cổbang
Phản thiết蒲浪切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Bàng kì} [螃蜞] con cáy. {Bàng giải} [螃蟹] con cua.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「螃蟹」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 螃蟹 时值香橙螃蟹月,景当新酒菊花天。--明·徐元《八义记》 螃páng

Eng

  • CC-CEDICT used in 螃蟹[pang2 xie4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】步光切,音旁。螃蟹,本只名蟹,俗加螃字。 又【集韻】螃蜞,蟹屬。 又【廣韻】北朗切,音牓。陸居蝦蟆也。 又【集韻】悲萌切,音綳。補曠切,音謗。蒲浪切,音傍。義𠀤同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư