螉蝶

ông điệp

Hán Việt: ông điệp

Tổng quan

螉蝶 ONG ĐIỆP Ong bướm. Chỉ trai gái chời bời trăng hoa. 否𪧚盆螉蝶燕莺 Bấu dử vuồn ong điệp yến oanh (L.T.Ng.) (Không phải buồn vi chuyện trăng hoa). Yến oanh: chỉ tình trai gái quyến luyến nhau.

Cấu tạo: (ông) + (điệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 螉蝶 ONG ĐIỆP Ong bướm. Chỉ trai gái chời bời trăng hoa. 否𪧚盆螉蝶燕莺 Bấu dử vuồn ong điệp yến oanh (L.T.Ng.) (Không phải buồn vi chuyện trăng hoa). Yến oanh: chỉ tình trai gái quyến luyến nhau.